Bạn đang tìm kiếm báo giá tấm bê tông nhẹ làm sàn để lên dự toán cho công trình nâng tầng, làm gác lửng hay nhà khung thép? Bạn băn khoăn không biết nên dùng loại dày 10cm, 8cm hay 6cm để vừa đảm bảo khả năng chịu lực, vừa tối ưu và tiết kiệm chi phí xây dựng?
Tại N-EPS, chúng tôi không chỉ cung cấp một loại vật liệu cho mọi vị trí. Chúng tôi phát triển hệ sinh thái 5 mã sản phẩm chuyên biệt (T10, ST9, T8, T83, T6) nhằm tối ưu hóa từng mét vuông sàn của bạn. Dù là sàn phòng khách cần chịu tải lớn, hay sàn ban công, nhà vệ sinh cần chống thấm tuyệt đối, chúng tôi đều có giải pháp tương ứng.
Xu Hướng Sử Dụng Sàn Nhẹ N-EPS: Thay Thế Hoàn Hảo Sàn Đúc Giả
Sàn đúc giả truyền thống (sử dụng tôn, lưới thép và bê tông) thường bộc lộ nhiều hạn chế: tải trọng nặng nề, thi công ướt át, thời gian chờ bảo dưỡng lâu. Mặt khác, các loại sàn tấm xi măng thông thường lại gặp tình trạng vang, rung và khả năng chịu tải kém.
Tấm bê tông nhẹ N-EPS giải quyết triệt để các vấn đề trên nhờ cấu tạo Bê tông hạt xốp EPS cốt thép đột phá:
- Khả năng chịu tải vượt trội: Tích hợp 2 lớp lưới thép gia cường chống cắt, tấm N-EPS chịu tải trọng hơn 1 tấn/m2, tương đương sàn bê tông cốt thép truyền thống.
- Giảm tải trọng công trình: Trọng lượng chỉ khoảng 800kg/m3 (nhẹ bằng 1/3 so với bê tông thường), giúp chủ đầu tư giảm thiểu đáng kể chi phí gia cố nền móng.
- Đa dạng kích thước quy chuẩn: Khổ đa dạng từ 1.22m, 2.44m đến khổ đặc biệt 3m, linh hoạt ứng dụng cho mọi bước cột khung thép.
Bảng Báo Giá Tấm Bê Tông Nhẹ Làm Sàn Chi Tiết (Cập Nhật 2026)
N-EPS cam kết minh bạch về giá thành vật liệu. Dưới đây là bảng giá niêm yết công khai tại tổng kho Quận 12 đối với 5 dòng tấm bê tông làm sàn chuyên dụng chất lượng nhất hiện nay:
| Mã SP | Kích Thước | Độ Dày | Đơn Giá (VNĐ/Tấm) | Ứng Dụng Khuyên Dùng |
|---|---|---|---|---|
| T10 | 61cm x 1.22m | 10cm | 260.000 đ | Sàn chịu lực chính, nâng tầng nhà phố |
| ST9 | 61cm x 2.44m | 9cm | 520.000 đ | Sàn nhà xưởng, sàn diện tích lớn |
| T8 | 61cm x 2.44m | 8cm | 520.000 đ | Sàn gác lửng, sàn cải tạo móng yếu |
| T83 | 50cm x 3.0m | 8cm | 525.000 đ | Sàn vượt nhịp 3m (hạn chế cắt nối) |
| T6 | 61cm x 2.44m | 6cm | 490.000 đ | Sàn ban công, sàn WC (hạ cốt nền) |
Lưu ý: Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến công trình.
Bạn Cần Nhận Báo Giá Vật Tư Trọn Gói?
Để nhận bảng dự toán chính xác bao gồm: Tấm sàn, Keo xử lý mối nối, Vít chuyên dụng và Sắt hộp theo bản vẽ thực tế công trình của bạn.
Hotline 0352 96 33 96 Gửi Email Yêu CầuTư Vấn Kỹ Thuật: Hướng Dẫn Chọn Mã Tấm Phù Hợp Cho Từng Vị Trí
Việc lựa chọn sai độ dày tấm bê tông siêu nhẹ có thể gây ra hiện tượng võng sàn (nếu dùng quá mỏng) hoặc lãng phí chi phí đầu tư (nếu dùng quá dày). Đội ngũ kỹ sư N-EPS tư vấn chi tiết cách ứng dụng như sau:
1. Tấm T10 (10cm) – Khả Năng Chịu Lực Tuyệt Đối Cho Sàn Chính
- Thông số tiêu chuẩn: Dày 10cm - Rộng 61cm - Dài 1.22m - 4 Ngàm Âm Dương.
- Đặc tính kỹ thuật: Đây là mã duy nhất sở hữu cấu tạo 4 ngàm khóa chặt chẽ. Việc thi công lắp ghép đan so le (công mạch) triệt tiêu hoàn toàn dao động, mang lại cảm giác đầm chắc như sàn bê tông truyền thống, khả năng cách âm tuyệt vời.
- Vị trí ứng dụng: Sàn phòng khách, phòng ngủ chính, nhà phố nâng tầng cần cách âm, khu vực đặt két sắt hoặc thiết bị nặng.
2. Tấm ST9 (9cm) – Giải Pháp Phủ Bề Mặt Cho Sàn Khổ Lớn
- Thông số tiêu chuẩn: Dày 9cm - Rộng 61cm - Dài 2.44m - 2 Ngàm dọc.
- Đặc tính kỹ thuật: Chiều dài gấp đôi T10, giúp tăng tốc độ thi công. Tuy nhiên, độ chống rung sẽ phụ thuộc nhiều vào kết cấu hệ dầm thép bên dưới.
- Vị trí ứng dụng: Sàn văn phòng, nhà xưởng công nghiệp, showroom có diện tích rộng cần ép tiến độ thi công.
3. Tấm T8 (8cm) – Tối Ưu Cho Gác Lửng Và Nhà Cải Tạo
- Thông số tiêu chuẩn: Dày 8cm - Rộng 61cm - Dài 2.44m - 2 Ngàm dọc.
- Đặc tính kỹ thuật: Trọng lượng cực nhẹ, phù hợp cho cấu trúc móng yếu. Vẫn đảm bảo độ an toàn tiêu chuẩn cho mục đích sinh hoạt gia đình.
- Vị trí ứng dụng: Sàn gác xép, nhà trọ có gác lửng, cải tạo nhà phố cũ xuống cấp.
4. Tấm T83 (8cm x 3m) – Thiết Kế Chuyên Dụng Cho Nhịp Dầm 3m
- Thông số tiêu chuẩn: Dày 8cm - Rộng 50cm - Dài 3.0m - 2 Ngàm dọc.
- Đặc tính kỹ thuật: Nếu bản vẽ thiết kế có bước cột đúng 3 mét, T83 là lựa chọn số một. Hạn chế tối đa hao hụt do cắt gọt, không xuất hiện mối nối giữa sàn, độ chịu uốn dọc xuất sắc.
- Vị trí ứng dụng: Nhà lắp ghép, nhà tiền chế có module chuẩn gian 3 mét.
5. Tấm T6 (6cm) – Xử Lý Hạ Cốt Nền Vệ Sinh Và Ban Công
- Thông số tiêu chuẩn: Dày 6cm - Rộng 61cm - Dài 2.44m - 4 Ngàm Âm Dương.
- Đặc tính kỹ thuật: Việc chênh lệch độ dày (dùng sàn chính 10cm và sàn phụ 6cm) tạo ra khoảng giật cấp 4cm. Khoảng trống này lý tưởng để thi công màng chống thấm, cán vữa tạo dốc và lát gạch mà nước không bị tràn ngược vào không gian sống.
- Vị trí ứng dụng: Khu vực thường xuyên tiếp xúc nước như Sàn WC, Logia, Ban công, Sân thượng.
Phân Tích Chi Phí: Sàn Bê Tông Nhẹ Rẻ Hơn Sàn Đúc Giả Bao Nhiêu?
Một trong những lý do khiến báo giá tấm bê tông nhẹ làm sàn được quan tâm là hiệu quả kinh tế mang lại. Xét trên đơn giá hoàn thiện 1m2 (đã bao gồm kết cấu thép, vật tư phụ và nhân công):
| Loại Kết Cấu Sàn | Chi Phí Ước Tính | Ưu Điểm & Hạn Chế |
|---|---|---|
| Sàn đúc giả truyền thống | 1.300.000đ - 1.500.000đ/m2 | Tốn kém chi phí nhân công, hao phí cốp pha, thời gian chờ khô lâu. |
| Sàn bê tông nhẹ N-EPS | 1.000.000đ - 1.200.000đ/m2 | Tiết kiệm 15% - 20% chi phí. Đi lại và ốp lát gạch ngay sau khi lắp đặt xong. |
Lưu Ý Kỹ Thuật Thi Công Sàn Tấm Bê Tông Nhẹ Chuẩn Hãng
Để hệ sàn vững chắc, hạn chế rủi ro nứt nẻ hay rung lắc, chất lượng tấm chỉ quyết định một phần, kỹ thuật thi công chuẩn đóng vai trò vô cùng quan trọng:
- Thiết kế hệ khung xương sắt: Khoảng cách xà gồ chịu lực phải tuân thủ chuẩn 610mm (từ tâm đến tâm xà gồ) để khớp chính xác với mép tấm.
- Quy tắc lắp so le mạch: Bắt buộc thi công theo nguyên lý xếp gạch chữ I. Không để các mối nối tạo thành đường thẳng chữ thập liên tiếp nhằm tăng khả năng phân tán lực.
- Xử lý khe nhiệt (Khớp nối mềm): Luôn chừa khe hở từ 5mm - 8mm giữa các mép tấm và xử lý bằng vữa hoặc keo chuyên dụng. Đây là không gian co ngót an toàn giúp sàn không bị rạn nứt khi thời tiết thay đổi.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Tấm Sàn Bê Tông Nhẹ (FAQ)
Tấm bê tông nhẹ làm sàn có chống thấm không?
Cấu trúc hạt xốp EPS đóng kín giúp tấm N-EPS có khả năng chống thấm nước cực tốt. Tuy nhiên, tại các khu vực nhạy cảm như nhà vệ sinh, ban công, bạn vẫn nên quét thêm lớp màng chống thấm chuyên dụng trên bề mặt trước khi lát gạch để bảo vệ tuyệt đối mạch nối.
Tuổi thọ của sàn lắp ghép là bao lâu?
Với thành phần cốt liệu từ xi măng, cát, hạt xốp và thép mạ kẽm chống rỉ, tấm bê tông nhẹ có tuổi thọ tương đương vật liệu xây dựng truyền thống, bền bỉ trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
Thông Tin Liên Hệ Đặt Hàng & Tư Vấn Kỹ Thuật
CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG NHẸ N-EPS
Chuyên gia tư vấn giải pháp Sàn Bê Tông Nhẹ & Cấu Kiện Lắp Ghép
- Hotline / Zalo Dự Án: 0352 96 33 96 (Ms. Đồng Trần)
- Website Hệ Sinh Thái: betongnhehcm.com | hangraolapghep.com | vatlieudongnam.com
- Mã Số Thuế: 0315615864
- Trụ Sở Văn Phòng: 85/2/7/35 Võ Thị Liễu, P. An Phú Đông, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Hệ Thống 04 Nhà Máy Sản Xuất Phủ Sóng Toàn Quốc:
- Nhà máy 1 (Miền Bắc): Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh.
- Nhà máy 2 (Miền Trung): Thôn Kim Bình, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận.
- Nhà máy 3 (Miền Nam): Đường Tam Tân, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, TP. HCM.
- Nhà máy 4 (Miền Nam): Tỉnh Lộ 7, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TP. HCM.
Từ khóa tìm kiếm liên quan: tường bê tông nhẹ EPS, bê tông siêu nhẹ EPS, tấm bê tông nhẹ lắp ghép, sàn bê tông nhẹ EPS, tấm tường panel cách âm cách nhiệt.
Xem thêm bài viết chuyên môn: